Chữ 矢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矢, chiết tự chữ THẺ, THỈ, TẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矢:

矢 thỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矢

矢

Chiết tự chữ 矢

Chiết tự chữ thẻ, thỉ, tẻ bao gồm chữ 丿 天 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矢 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 天
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 天 thiên
  • thỉ [thỉ]

    U+77E2, tổng 5 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi3;
    Việt bính: ci2
    1. [蓬矢] bồng thỉ 2. [弓矢] cung thỉ;

    矢 thỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 矢

    (Danh) Cái tên (để bắn cung).
    ◎Như: vô đích phóng thỉ 無
    的放矢 bắn tên không có đích.
    § Nghĩa bóng: (1) Nói năng hoặc hành động hàm hồ, không có mục đích. (2) Chỉ trích, công kích một cách bừa bãi, không có căn cứ.

    (Danh)
    Cái thẻ đầu hồ (cuộc vui ăn uống ngày xưa, có trò chơi ném thẻ để định hơn thua).
    ◇Lễ Kí 禮記: Chủ nhân phụng thỉ 主人奉矢 (Đầu hồ 投壺) Chủ nhân bưng thẻ đầu hồ.

    (Danh)
    Cứt, phân.
    § Nguyên là chữ thỉ 屎
    ◇Sử Kí 史記: Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.

    (Động)
    Thề.
    ◎Như: thỉ chí bất vong 矢志不忘 thề chí không quên.

    (Động)
    Bày ra.

    (Động)
    Thi hành.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thỉ kì văn đức, Hợp thử tứ quốc 矢其文德, 洽此四國 (Đại nhã 大雅, Giang Hán 江漢) Thi hành văn đức, Hòa hợp bốn miền.

    (Tính)
    Ngay thẳng, chính trực.
    ◇Thư Kinh 書經: Xuất thỉ ngôn 出矢言 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Nói lời ngay thẳng.

    thỉ, như "thủ thỉ" (vhn)
    tẻ, như "lẻ tẻ; buồn tẻ" (btcn)
    thẻ, như "thỏ thẻ; thẻ bài" (gdhn)

    Nghĩa của 矢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǐ]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 5
    Hán Việt: THỈ
    1. tên; tiễn。箭。
    流矢。
    tên lạc.
    飞矢。
    tên bay.
    有的放矢。
    bắn tên có đích.
    2. thề。发誓。
    矢口。
    thề thốt.
    矢志。
    quyết chí thề.
    矢忠(宣誓尽忠)。
    thề tận trung.
    3. phân; cứt。同"屎"。
    遗矢。
    ỉa đùn.
    蝇矢。
    cứt ruồi.
    Từ ghép:
    矢车菊 ; 矢口 ; 矢量 ; 矢石 ; 矢志

    Chữ gần giống với 矢:

    矢,

    Chữ gần giống 矢

    鴙, 鉃, 矱, 矰, 聅, 垁, 彘, 矯, 矮, 短,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矢 Tự hình chữ 矢 Tự hình chữ 矢 Tự hình chữ 矢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 矢

    thẻ矢:thỏ thẻ; thẻ bài
    thỉ矢:thủ thỉ
    tẻ矢:lẻ tẻ; buồn tẻ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 矢:

    靡他矢志扶黃口,惟此甘心到百頭

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    矢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矢 Tìm thêm nội dung cho: 矢