Chữ 拴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拴, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拴:

拴 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拴

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 手 全 hoặc 扌 全 hoặc 才 全 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拴 cấu thành từ 2 chữ: 手, 全
  • thủ
  • toàn, tuyền
  • 2. 拴 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 全
  • thủ
  • toàn, tuyền
  • 3. 拴 cấu thành từ 2 chữ: 才, 全
  • tài
  • toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+62F4, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuan1;
    Việt bính: saan1;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 拴

    (Động) Buộc, cột.
    ◎Như: thuyên mã
    buộc ngựa.
    ◇Thủy hử truyện : Bả mã thuyên tại liễu thụ thượng (Đệ nhị hồi) Buộc ngựa vào cây liễu.

    (Danh)
    Then cửa.
    ◇Thủy hử truyện : Môn tử chỉ đắc niệp cước niệp thủ, bả thuyên duệ liễu, phi dã tự thiểm nhập phòng lí đóa liễu , , (Đệ tứ hồi) Những người gác cổng hớt hải rón rén kéo then, chạy như bay trốn vào trong phòng.
    thuyên, như "thuyên (buộc)" (gdhn)

    Nghĩa của 拴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THUYÊN
    buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
    把马拴在一棵树上。
    buộc ngựa vào cây.

    Chữ gần giống với 拴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴 Tự hình chữ 拴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拴

    thuyên:thuyên (buộc)
    拴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拴 Tìm thêm nội dung cho: 拴