Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拴, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拴:
拴
Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;
拴 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 拴
(Động) Buộc, cột.◎Như: thuyên mã 拴馬 buộc ngựa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả mã thuyên tại liễu thụ thượng 把馬拴在柳樹上 (Đệ nhị hồi) Buộc ngựa vào cây liễu.
(Danh) Then cửa.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Môn tử chỉ đắc niệp cước niệp thủ, bả thuyên duệ liễu, phi dã tự thiểm nhập phòng lí đóa liễu 門子只得捻腳捻手, 把拴拽了, 飛也似閃入房裡躲了 (Đệ tứ hồi) Những người gác cổng hớt hải rón rén kéo then, chạy như bay trốn vào trong phòng.
thuyên, như "thuyên (buộc)" (gdhn)
Nghĩa của 拴 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
把马拴在一棵树上。
buộc ngựa vào cây.
Số nét: 10
Hán Việt: THUYÊN
buộc。用绳子等绕在物体上,再打上结。
把马拴在一棵树上。
buộc ngựa vào cây.
Chữ gần giống với 拴:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拴
| thuyên | 拴: | thuyên (buộc) |

Tìm hình ảnh cho: 拴 Tìm thêm nội dung cho: 拴
