bổn đội
Dưới quy chế nhà Tống, quân đội năm mươi người làm thành một
đại đội
大隊, là đơn vị tác chiến cơ bổn, gọi là
bổn đội
本隊.Hàng ngũ của mình từ trước đến giờ. ◇Hoàng Lục Hồng 黃六鴻:
Các quân chỉ đấu, trắc thân thối hoàn bổn đội
各軍止鬥, 側身退還本隊 (Phúc huệ toàn thư 福惠全書, Bảo giáp 保甲, Huấn luyện ngũ tráng 訓練伍壯) Các quân ngừng đấu, xoay mình lui về hàng ngũ trước của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |
| dụi | 隊: | dúi dụi; dụi mắt |
| giọi | 隊: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| nhụi | 隊: | nhẵn nhụi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
| đọi | 隊: | đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |

Tìm hình ảnh cho: 本隊 Tìm thêm nội dung cho: 本隊
