Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bà con xa không bằng láng giềng gần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bà con xa không bằng láng giềng gần:
Dịch bà con xa không bằng láng giềng gần sang tiếng Trung hiện đại:
远亲不如近邻 《住得远的亲戚不如近处的邻居, 可以相互照顾、扶持。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: con
| con | 𡥵: | đẻ con, con cái; bà con |
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: láng
| láng | 𠌇: | láng giềng |
| láng | 𱏃: | láng giềng |
| láng | 廊: | láng giềng |
| láng | 㫰: | sáng láng |
| láng | 𣼽: | nước lênh láng, sáng láng |
| láng | 爛: | sáng láng |
| láng | 鄰: | láng giềng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giềng
| giềng | 𫣂: | láng giềng |
| giềng | 唐: | láng giềng |
| giềng | : | mối giềng |
| giềng | 溋: | láng giềng |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| giềng | 𦀚: | giềng mối |
| giềng | 䋼: | giềng mối |
| giềng | 萾: | cây giềng, củ giềng |
| giềng | 𬨸: | láng giềng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gần
| gần | 𫶾: | (người) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| gần | 𧵆: | gần gũi |
| gần | 近: | gần gũi |

Tìm hình ảnh cho: bà con xa không bằng láng giềng gần Tìm thêm nội dung cho: bà con xa không bằng láng giềng gần
