Từ: bà con xa không bằng láng giềng gần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bà con xa không bằng láng giềng gần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: conxakhôngbằnglánggiềnggần

Dịch bà con xa không bằng láng giềng gần sang tiếng Trung hiện đại:

远亲不如近邻 《住得远的亲戚不如近处的邻居, 可以相互照顾、扶持。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: con

con𡥵:đẻ con, con cái; bà con
con:đẻ con, con cái; bà con

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: láng

láng𠌇:láng giềng
láng𱏃:láng giềng
láng:láng giềng
láng:sáng láng
láng𣼽:nước lênh láng, sáng láng
láng:sáng láng
láng:láng giềng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giềng

giềng𫣂:láng giềng
giềng:láng giềng
giềng󱐵:mối giềng
giềng:láng giềng
giềng:láng giềng
giềng𦀚:giềng mối
giềng:giềng mối
giềng:cây giềng, củ giềng
giềng𬨸:láng giềng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gần

gần𫶾:(người)
gần:gần gũi
gần𧵆:gần gũi
gần:gần gũi
bà con xa không bằng láng giềng gần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bà con xa không bằng láng giềng gần Tìm thêm nội dung cho: bà con xa không bằng láng giềng gần