Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灝, chiết tự chữ HẠO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灝:
灝
Biến thể giản thể: 灏;
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
灝 hạo
(Tính) Mông mênh (thế nước).
§ Thông hạo 浩.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo 蘭橈桂楫隨波棹, 秋水連天灝 (Kim liên kí 金蓮記, Phú hạc 賦鶴) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 浩.
(Tính) Sáng sạch.
§ Dùng như hạo 顥.
(Tính) Trắng.
§ Dùng như hạo 皓.
Pinyin: hao4;
Việt bính: hou6;
灝 hạo
Nghĩa Trung Việt của từ 灝
(Danh) Tương đậu, nước đậu.(Tính) Mông mênh (thế nước).
§ Thông hạo 浩.
◇Trần Nhữ Nguyên 陳汝元: Lan nhiêu quế tiếp tùy ba trạo, thu thủy liên thiên hạo 蘭橈桂楫隨波棹, 秋水連天灝 (Kim liên kí 金蓮記, Phú hạc 賦鶴) Thuyền lan mái chèo quế tùy theo sóng chèo lái, nước thu liền trời rộng mênh mông.
(Tính) Rộng lớn.
§ Thông hạo 浩.
(Tính) Sáng sạch.
§ Dùng như hạo 顥.
(Tính) Trắng.
§ Dùng như hạo 皓.
Dị thể chữ 灝
灏,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 灝 Tìm thêm nội dung cho: 灝
