Chữ 橈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橈, chiết tự chữ NHIÊU, NẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橈:

橈 nạo, nhiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橈

橈

Chiết tự chữ 橈

Chiết tự chữ nhiêu, nạo bao gồm chữ 木 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 堯
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

    U+6A48, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 桡;
    Pinyin: nao2, rao2;
    Việt bính: jiu4 naau4;

    橈 nạo, nhiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 橈

    (Động) Uốn cong.
    ◇Tân Đường Thư 新
    唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.

    (Động)
    Làm yếu đi, tước nhược.
    ◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.

    (Động)
    Làm cho bị oan khuất.
    ◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.

    (Động)
    Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.

    (Danh)
    Mái chèo.
    ◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
    nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 橈:

    㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橈

    桡,

    Chữ gần giống 橈

    棬, 栺, 桄, 桃, 桂, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橈

    nhiêu橈:nhiêu (xương mái chèo)
    橈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橈 Tìm thêm nội dung cho: 橈