Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犍, chiết tự chữ KIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犍:
犍
Pinyin: jian1, qian2, jian3;
Việt bính: gin1;
犍 kiền
Nghĩa Trung Việt của từ 犍
(Động) Thiến.◇Tề thị yếu thuật 齊氏要術: Lục thập nhật hậu kiền 六十日後犍 (Dưỡng trư 養豬) Sáu mươi ngày sau thì thiến.
(Danh) Trâu, bò bị thiến.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Kiền trùy 犍椎 tiếng Phạn, các thứ như chuông, khánh, mõ, mộc bản đánh làm hiệu ở trong chùa.
(Danh) Tên người.
◎Như: Mục Kiền Liên 目犍連 đức Mục Kiền Liên, đệ tử Phật 佛.
kiền, như "kiền ngưu (bò đực)" (gdhn)
Nghĩa của 犍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀN
trâu bò (thiến)。指犍牛。
老犍。
trâu (bò) thiến.
Từ ghép:
犍牛
[qián]
Bộ: 牜(Ngưu)
Hán Việt: KIÊN
Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
Ghi chú: 另见jiān。
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀN
trâu bò (thiến)。指犍牛。
老犍。
trâu (bò) thiến.
Từ ghép:
犍牛
[qián]
Bộ: 牜(Ngưu)
Hán Việt: KIÊN
Kiên Vi (tên huyện, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。犍为(Qiánwéi),县名,在四川。
Ghi chú: 另见jiān。
Chữ gần giống với 犍:
犍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犍
| kiền | 犍: | kiền ngưu (bò đực) |

Tìm hình ảnh cho: 犍 Tìm thêm nội dung cho: 犍
