Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狯, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狯:
狯
Biến thể phồn thể: 獪;
Pinyin: hua2, kuai4;
Việt bính: kui2;
狯 quái
Pinyin: hua2, kuai4;
Việt bính: kui2;
狯 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 狯
Giản thể của chữ 獪.Nghĩa của 狯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獪)
[kuài]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: KHOÁI
xảo trá。狡猾。
狡狯。
xảo trá.
[kuài]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: KHOÁI
xảo trá。狡猾。
狡狯。
xảo trá.
Chữ gần giống với 狯:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 狯 Tìm thêm nội dung cho: 狯
