Cao su chống va đập cửa

Chữ 珈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珈, chiết tự chữ GIA, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珈:

珈 già

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珈

Chiết tự chữ gia, già bao gồm chữ 玉 加 hoặc 王 加 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珈 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 加
  • ngọc, túc
  • chơ, gia
  • 2. 珈 cấu thành từ 2 chữ: 王, 加
  • vương, vướng, vượng
  • chơ, gia
  • già [già]

    U+73C8, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1;
    Việt bính: gaa1;

    già

    Nghĩa Trung Việt của từ 珈

    (Danh) Đồ trang sức trên đầu phụ nữ thời xưa (thủ sức ).
    gia, như "gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)" (gdhn)

    Nghĩa của 珈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIÀ
    cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)。古代妇女的一种首饰。

    Chữ gần giống với 珈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Chữ gần giống 珈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珈 Tự hình chữ 珈 Tự hình chữ 珈 Tự hình chữ 珈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珈

    gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
    珈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珈 Tìm thêm nội dung cho: 珈