Cao su chống va đập cửa
Chữ 珈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珈, chiết tự chữ GIA, GIÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珈:
珈
Pinyin: jia1;
Việt bính: gaa1;
珈 già
Nghĩa Trung Việt của từ 珈
(Danh) Đồ trang sức trên đầu phụ nữ thời xưa (thủ sức 首飾).gia, như "gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 珈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: GIÀ
cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)。古代妇女的一种首饰。
Số nét: 10
Hán Việt: GIÀ
cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)。古代妇女的一种首饰。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珈
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 珈 Tìm thêm nội dung cho: 珈
