Cao su chống va đập cửa
Chữ 皚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皚, chiết tự chữ NGAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皚:
皚
Biến thể giản thể: 皑;
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;
皚 ngai
§ Thường dùng đi đôi ngai ngai.
◎Như: bạch vân ngai ngai 白雪皚皚 mây trắng phau phau.
◇Trác Văn Quân 卓文君: Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt 皚如山上雪, 皎若雲間月 (Bạch đầu ngâm 白頭吟) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: ai2;
Việt bính: ji4 ngoi2 ngoi4;
皚 ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 皚
(Tính) Trắng phau, trắng xóa.§ Thường dùng đi đôi ngai ngai.
◎Như: bạch vân ngai ngai 白雪皚皚 mây trắng phau phau.
◇Trác Văn Quân 卓文君: Ngai như san thượng tuyết, Kiểu nhược vân gian nguyệt 皚如山上雪, 皎若雲間月 (Bạch đầu ngâm 白頭吟) Trắng xóa như tuyết trên núi, Sáng trưng tựa trăng trong mây.
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Dị thể chữ 皚
皑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皚
| ngai | 皚: | ngai vàng |

Tìm hình ảnh cho: 皚 Tìm thêm nội dung cho: 皚
