chân tướng
Thuật ngữ Phật giáo: Bổn tướng, thật tướng. Sau chỉ bổn lai diện mục hoặc tình huống thật của sự vật.Thật nhậm chức tể tướng.Chỉ bảo tướng. Tức tượng Phật vẽ hoặc đắp nặn thành. ◇Huệ Năng 慧能:
Quá sổ nhật tố tựu, chân tướng khả cao thất thốn, khúc tận kì diệu
過數日塑就, 真相可高七寸, 曲盡其妙 (Lục Tổ đàn kinh 六祖壇經, Cơ duyên phẩm 機緣品).
Nghĩa của 真相 trong tiếng Trung hiện đại:
真相大白
lộ rõ chân tướng
弄清问题的真相。
làm rõ chân tướng của vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 真相 Tìm thêm nội dung cho: 真相
