chúc chúc
Nhu nhược, nhút nhát, khiêm nhường. ◇Lễ kí 禮記:
Kì nan tiến nhi dị thối dã, chúc chúc nhược vô năng dã
其難進而易退也, 粥粥若無能也 (Nho hạnh 儒行).Dáng kính sợ. ◇Hán Thư 漢書:
Chúc chúc âm tống, tế tề nhân tình
粥粥音送, 細齊人情 (Lễ nhạc chí 禮樂志).(Trạng thanh) Hình dung tiếng gà gọi nhau: cục cục, cục tác. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Tùy phi tùy trác, Quần thư chúc chúc
隨飛隨啄, 群雌粥粥 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥
| cháo | 粥: | cơm cháo, rau cháo |
| chúc | 粥: | chúc (cháo (gạo, bắp, kê...)) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥
| cháo | 粥: | cơm cháo, rau cháo |
| chúc | 粥: | chúc (cháo (gạo, bắp, kê...)) |

Tìm hình ảnh cho: 粥粥 Tìm thêm nội dung cho: 粥粥
