Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缯, chiết tự chữ TĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缯:
缯
Biến thể phồn thể: 繒;
Pinyin: zeng1, ceng2;
Việt bính: zang1;
缯 tăng
tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)
Pinyin: zeng1, ceng2;
Việt bính: zang1;
缯 tăng
Nghĩa Trung Việt của từ 缯
Giản thể của chữ 繒.tăng, như "tăng (hàng tơ lụa)" (gdhn)
Nghĩa của 缯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繒)
[zēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
hàng dệt。古代对丝织品的统称。
[zèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TĂNG
buộc; quấn; thắt。绑;扎。
竹竿儿裂了,把它缯起来。
sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
把口袋嘴儿缯起来。
thắt miệng túi lại.
[zēng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: TĂNG
hàng dệt。古代对丝织品的统称。
[zèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TĂNG
buộc; quấn; thắt。绑;扎。
竹竿儿裂了,把它缯起来。
sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
把口袋嘴儿缯起来。
thắt miệng túi lại.
Dị thể chữ 缯
繒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缯
| tăng | 缯: | tăng (hàng tơ lụa) |

Tìm hình ảnh cho: 缯 Tìm thêm nội dung cho: 缯
