Chữ 站 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 站, chiết tự chữ TRẠM, TRẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站:

站 trạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 站

Chiết tự chữ trạm, trậm bao gồm chữ 立 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

站 cấu thành từ 2 chữ: 立, 占
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • trạm [trạm]

    U+7AD9, tổng 10 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan4, zhan1;
    Việt bính: zaam6
    1. [地鐵站] địa thiết trạm 2. [加油站] gia du trạm;

    trạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 站

    (Động) Đứng.
    ◎Như: trạm tại nhất phiến đại bình dã thượng
    đứng nơi đồng không mông quạnh.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhị môn khẩu cai ban tiểu tư môn kiến liễu Bình Nhi xuất lai, đô trạm khởi lai , (Đệ tam thập cửu hồi) Bọn đầy tớ nhỏ giữ cửa ngoài, thấy Bình Nhi đến, đều đứng dậy.

    (Danh)
    Chỗ giữa đường tạm trú hoặc chỗ hoán chuyển giao thông.
    ◎Như: dịch trạm nhà trạm, lữ trạm quán trọ, xa trạm trạm xe.

    (Danh)
    Cơ quan tổ chức dùng để liên lạc, đơn vị nhỏ đặt ra cho một dịch vụ nào đó.
    ◎Như: gia du trạm trạm dầu xăng, y liệu trạm trạm y tế.

    trạm, như "trạm xá" (vhn)
    trậm, như "làm trậm" (btcn)

    Nghĩa của 站 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhàn]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẠM
    1. đứng。直着身体,两脚着地或踏在物体上。
    请大家坐着,不要站起来。
    xin mọi người ngồi yên, không nên đứng dậy.
    交通警站在十字路口指挥来往车辆。
    cảnh sát giao thông đứng ở ngã tư đường chỉ huy xe cộ qua lại.
    站稳立场
    giữ vững lập trường
    2. dừng lại; đứng lại。在行进中停下来;停留。
    不怕慢,只怕站
    không sợ chậm, chỉ sợ dừng lại.
    车还没站稳,请别着急下车。
    xe chưa dừng hẳn, xin mọi người đừng vội vàng xuống xe.
    3. trạm; ga。为乘客上下或货物装卸而设的停车的地方。
    火车站
    ga xe lửa
    汽车站
    trạm xe buýt
    北京站
    ga Bắc Kinh
    车到站了
    xe đến bến
    4. trạm。为某种业务而设立的机构。
    粮站
    trạm lương thực.
    供应站
    trạm cung ứng
    保健站
    trạm bảo vệ sức khoẻ
    气象站
    trạm khí tượng
    Từ ghép:
    站队 ; 站岗 ; 站柜台 ; 站立 ; 站票 ; 站台 ; 站住 ; 站住脚

    Chữ gần giống với 站:

    , , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

    Chữ gần giống 站

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 站 Tự hình chữ 站 Tự hình chữ 站 Tự hình chữ 站

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

    trạm:trạm xá
    trậm:làm trậm
    站 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 站 Tìm thêm nội dung cho: 站