Chữ 仔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仔, chiết tự chữ TỂ, TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仔:

仔 tử, tể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仔

Chiết tự chữ tể, tử bao gồm chữ 人 子 hoặc 亻 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仔 cấu thành từ 2 chữ: 人, 子
  • nhân, nhơn
  • tí, tở, tử
  • 2. 仔 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 子
  • nhân
  • tí, tở, tử
  • tử, tể [tử, tể]

    U+4ED4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3, zai3;
    Việt bính: zai2 zi2
    1. [仔細] tử tế;

    tử, tể

    Nghĩa Trung Việt của từ 仔

    (Động) Gách vác, đảm nhậm.
    ◎Như: tử kiên
    gánh lấy trách nhiệm.

    (Danh)
    Hạt giống thực vật.
    ◎Như: thái tử hạt giống rau, mạch tử hạt giống lúa.

    (Phó)
    Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ.
    ◎Như: tử tế kĩ lưỡng.
    ◇Tây du kí 西: Định liễu thần, tử tế tái khán , (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.Một âm là tể.

    (Danh)
    Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông).
    ◎Như: trư tể heo con, kê tể gà con.

    tử, như "tử tế" (vhn)
    tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)

    Nghĩa của 仔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: TỬ

    trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
    [zǎi]

    con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
    thằng làm công.
    打工仔。
    nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
    lợn con
    猪仔儿。
    [zǐ]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TỬ
    non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
    仔猪
    lợn con; heo con; heo sữa.
    仔鸡
    gà con
    Từ ghép:
    仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪

    Chữ gần giống với 仔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

    tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
    tử:tử tế
    仔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仔 Tìm thêm nội dung cho: 仔