Cao su chống va đập cửa
Chữ 淥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淥, chiết tự chữ LÓC, LỌC, LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淥:
淥
Biến thể giản thể: 渌;
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
淥 lục
◇Tào Thực 曹植: Chước nhược phù cừ xuất lục ba 灼若芙蕖出淥波 (Lạc thần phú 洛神賦) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.
(Danh) Tên sông.
lóc, như "lăn lóc" (vhn)
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
淥 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 淥
(Tính) Trong, trong vắt.◇Tào Thực 曹植: Chước nhược phù cừ xuất lục ba 灼若芙蕖出淥波 (Lạc thần phú 洛神賦) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.
(Danh) Tên sông.
lóc, như "lăn lóc" (vhn)
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (btcn)
Chữ gần giống với 淥:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淥
渌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淥
| lóc | 淥: | lăn lóc |
| lọc | 淥: | lọc lừa, bột lọc |

Tìm hình ảnh cho: 淥 Tìm thêm nội dung cho: 淥
