Từ: 苗裔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗裔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miêu duệ
Con cháu đời sau, dòng dõi. ◇Sử Kí 記:
Thuấn mục cái trùng đồng tử, hựu văn Hạng Vũ diệc trùng đồng tử, Vũ khởi kì miêu duệ da?
子, 子, 邪? (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Mắt vua Thuấn có hai con ngươi. Lại nghe nói mắt Hạng Vũ cũng có hai con ngươi. Phải chăng (Hạng) Vũ là dòng dõi của vua Thuấn?Chỉ dòng nhánh của một trường phái học thuật trước.

Nghĩa của 苗裔 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáoyì] dòng dõi; nòi giống; con cháu; con cái。后代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裔

duệ:hậu duệ
苗裔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗裔 Tìm thêm nội dung cho: 苗裔