Chữ 瞳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞳, chiết tự chữ TRÒNG, ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞳:

瞳 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞳

Chiết tự chữ tròng, đồng bao gồm chữ 目 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞳 cấu thành từ 2 chữ: 目, 童
  • mục, mụt
  • đồng
  • đồng [đồng]

    U+77B3, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2, lian2, lin4;
    Việt bính: tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞳

    (Danh) Con ngươi.
    ◇Sử Kí
    : Ngô văn chi Chu Sanh viết: Thuấn mục cái trùng đồng tử : (Hạng Vũ bổn kỉ ) Tôi nghe Chu Sinh nói: Mắt vua Thuấn hình như có hai con ngươi.

    (Động)
    Ngẩn người ra mà nhìn.
    ◇Trang Tử : Nhữ đồng yên như tân sanh chi độc nhi vô cầu kì cố (Trí bắc du ) Mi ngẩn người ra nhìn như con nghé mới đẻ mà đừng tìm duyên cớ làm chi.

    tròng, như "tròng mắt" (vhn)
    đồng, như "đồng tử" (btcn)

    Nghĩa của 瞳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐỒNG
    con ngươi; đồng tử。瞳孔。
    Từ ghép:
    瞳孔 ; 瞳人 ; 瞳仁

    Chữ gần giống với 瞳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Chữ gần giống 瞳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞳

    tròng:tròng mắt
    đồng:đồng tử
    瞳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞳 Tìm thêm nội dung cho: 瞳