Chữ 譍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譍, chiết tự chữ ƯNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譍:

譍 ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譍

Chiết tự chữ ưng bao gồm chữ 广 倠 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

譍 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 言
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ưng [ưng]

    U+8B4D, tổng 20 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying4, ying2, ying1;
    Việt bính: jing1 jing3;

    ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 譍


    § Thời xưa dùng như ưng
    .

    Nghĩa của 譍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 20
    Hán Việt: ƯNG
    trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应" (yìng)。
    [yìng]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: ƯNG
    trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应"(yìng)。

    Chữ gần giống với 譍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧬨,

    Chữ gần giống 譍

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍 Tự hình chữ 譍

    譍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譍 Tìm thêm nội dung cho: 譍