Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 騁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騁, chiết tự chữ SÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騁:

騁 sính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騁

Chiết tự chữ sính bao gồm chữ 馬 甹 hoặc 馬 由 丂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 騁 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 甹
  • mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 騁 cấu thành từ 3 chữ: 馬, 由, 丂
  • mã, mở, mứa, mựa
  • do, dô, ro, yêu
  • khảo
  • sính [sính]

    U+9A01, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cheng3, dai1;
    Việt bính: cing2 ping3;

    sính

    Nghĩa Trung Việt của từ 騁

    (Động) Rong ruổi, phi, phóng, chạy nhanh.
    ◎Như: mã sính
    ngựa phi.
    ◇Nguyễn Du : Anh hùng tâm sự hoang trì sính (Xuân tiêu lữ thứ ) Tâm sự anh hùng không còn nghĩ đến chuyện rong ruổi.

    (Động)
    Mở rộng, buông thả.
    ◎Như: sính chí phát dương ý chí, sính mục mở rộng tầm mắt, sính hoài mở rộng cõi lòng.
    ◇Vương Hi Chi : Du mục sính hoài, túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã , , (Lan Đình thi tự ) Phóng tầm mắt, mở cõi lòng, đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
    sính, như "trì sính (chạy vòng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騁:

    , , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

    Dị thể chữ 騁

    ,

    Chữ gần giống 騁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁 Tự hình chữ 騁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騁

    sính:trì sính (chạy vòng)
    騁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騁 Tìm thêm nội dung cho: 騁