Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 閈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閈, chiết tự chữ HÃN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閈:

閈 hãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閈

Chiết tự chữ hãn bao gồm chữ 門 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閈 cấu thành từ 2 chữ: 門, 干
  • mon, món, môn
  • can, càn, cán, cơn
  • hãn [hãn]

    U+9588, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: han4;
    Việt bính: hon6;

    hãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 閈

    (Danh) Cổng làng.

    (Danh)
    Quê nhà, cố hương.
    ◇Tân Đường Thư
    : Trần vong, quy hương hãn , (Lục Đức Minh truyện ) Nhà Trần mất, trở về cố hương.

    (Danh)
    Tường bao quanh, tường thấp.

    (Động)
    Cư trú.

    (Động)
    Phòng ngự.
    § Thông hãn .

    Chữ gần giống với 閈:

    , , , , , , , 𨳒,

    Dị thể chữ 閈

    ,

    Chữ gần giống 閈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈 Tự hình chữ 閈

    閈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閈 Tìm thêm nội dung cho: 閈