Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸑, chiết tự chữ NHẠC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鸑:
鸑
Pinyin: yue4;
Việt bính: ngok6;
鸑 nhạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鸑
(Danh) Nhạc trạc 鸑鷟: (1) Tên gọi khác của chim phượng hoàng. (2) Một giống chim sống ở nước, như con vịt nhưng lớn hơn. (3) Tên núi ở Cam Túc.Nghĩa của 鸑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 25
Hán Việt: NHẠC
chim nhạc (loài chim nước, nói trong sách cổ)。〖鸑鷟〗古书上说的一种水鸟。
Số nét: 25
Hán Việt: NHẠC
chim nhạc (loài chim nước, nói trong sách cổ)。〖鸑鷟〗古书上说的一种水鸟。
Dị thể chữ 鸑
𬸚,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鸑 Tìm thêm nội dung cho: 鸑
