Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức

Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức như Chi cục kiểm lâm tiếng Trung là gì? Sở ngành tiếng Trung là gì? Vụ tiếng Trung là gì? Sở là 厅, Chi cục kiểm lâm tiếng Trung là 森林监察分局, Vụ là 司.

tự học tiếng trung

中国行政级别采用行政五级划分为:国家级、省部级、司厅局级、县处级、乡镇科级,各级分为正副职。中央部委的等级即平常大家所说的“国、部(省)、司、处、科”五级。

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – TRUNG ƯƠNG

  • Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam: 越南共产党中央委员会
  • Bộ Chính trị: 政治局
  • Ban bí thư: 书记处
  • Tổng bí thư: 总书记Quốc Hội: 国会
  • Mặt trận Tổ quốc: 祖国阵线
  • Chính phủ: 政府
  • Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Việt Nam: 越南胡志明共产主义青年团
  • Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Việt Nam: 越南胡志明共产主义青年团中央委员会(简称:越南胡志明共青团中央)
  • Bí thư thứ nhất: 第一书记
  • Bí thư Ban bí thư (Thư ký ban bí thư): 书记处书记
  • Bí Thư BCH Trung Ương Đảng (Thành viên trong Ban bí thư): 中央书记处书记
  • Bí thư thường trực: 常务书记

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – HỘI, BAN

  • Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi Việt Nam 越南残疾人和孤儿保护协会 yuènán cánjírén hé gū ér bǎohù xiéhuì
  • Hội Chữ thập đỏ Việt Nam 越南红十字协会 yuènán hóngshízi xiéhuì
  • Hội khuyến học Việt Nam 越南劝学会 yuènán quàn xué huì
  • Hội Người cao tuổi Việt Nam 越南高龄人协会 yuènán gāolíngrén xiéhuì
  • Hội người Mù Việt Nam 越南盲人协会 yuènán mángrén xiéhuì
  • Hội phật giáo Việt Nam 越南佛教协会 yuènán fójiào xiéhuì
  • Uỷ ban Ðoàn kết công giáo Việt Nam 越南天主教团结委员会 yuènán tiānzhǔjiào tuánjié wěiyuánhuì
  • Hội Cựu chiến binh tỉnh, thành phố 省老战友协会,市老战友协会 shěnglǎo zhànyòu xiéhuì , shì lǎo zhàn yòu xiéhuì
  • Hội Nông dân tỉnh, thành phố 省农民协会,市农民协会 shěng nóngmín xiéhuì , shìmín zú xiéhuì
  • Hội Phụ nữ tỉnh, thành phố 省妇女协会,市妇女协会 shěngfùnǚ xiéhuì , shì fùnǚ xiéhuì
  • Liên đoàn lao động tỉnh, thành phố 省劳动联合会,市劳动联合会 shěngláodòng liánhéhuì , shìláodòng liánhéhuì
  • Ban Dân tộc và Miền núi 民族与山区委员会 mínzú yǔ shānqū wěiyuánhuì
  • Ban Tôn giáo Chính quyền 政府宗教委员会 zhèngfǔzōngjiào wěiyuánhuì
  • Ban Tổ chức chính quyền 政府组织部 zhèngfǔ zǔzhībù
  • Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban nhân dân 人民议会和人民委员会办公厅 rénmínyìhuì hé rénmín wěiyuánhuì bàngōngtīng
  • Toà án Nhân dân tỉnh, thành phố 省级人民法院,市级人民法院 shěngjírénmín fǎyuàn , shìjírénmín fǎyuàn
  • Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh, thành phố 省级人民检察院,市级人民检察院 shěngjírénmín jiǎnchá yuàn , shìjírénmín jiǎncháyuàn
Xem thêm:  Cấu trúc 与(yǔ) 其(qí) …… 不(bù) 如(rú) …

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – SỞ

  • Sở Công nghiệp 工业厅gōngyè tīng
  • Sở Du lịch 旅游厅 lǚ yóu tīng
  • Sở Ðịa chính 地政厅 dìzhèng tīng
  • Sở Giáo dục và Ðào tạo 教育培训厅 jiàoyù péiyùntīng
  • Sở Giao thông vận tải 交通运输厅 jiāotōngyùnshū tīng
  • Sở Khoa học-Công nghệ và Môi trường 科学技术与环境厅 kēxuéjìshù yǔ huánjìngtīng
  • Sở Kế hoạch và Ðầu tư 计划投资厅 jìhuàtóuzītīng
  • Sở Lao động-Thương binh và Xã hội 劳动、伤残军人与社会保障厅 láodòng , shāngcánjūnrén yǔ shèhuìbǎozhàng tīng
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 农业与农村发展厅 nóngyè yǔ nóngcūn fāzhǎntīng
  • Sở Ngoại vụ 外事厅,外事办(公室)wàishì tīng , wàishìbàn ( gōngshì )
  • Sở Tài chính 财政厅cáizhèng wùjià tīng
  • Sở Thương mại 商务厅 shāngwù tīng
  • Sở Tư pháp 司法厅 sī fǎ tīng
  • Sở Văn hoá-Thông tin 文化通讯厅 wénhuà tōngxùn tīng
  • Sở Xây dựng 建设厅 jiànshè tīng
  • Sở Y tế 卫生厅 wèishēng tīng
  • Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, thành phố 省级军事指挥部,市级军事指挥部 shěngjíjūnshì zhǐhuībù , shìjíjūnshì zhǐhuībù
  • Công an tỉnh (thành phố) 省公安厅,市公安局 shěnggōngāntīng , shìgōngānjú
  • Thanh tra tỉnh, thành phố 省监察厅,市监察局 shěngjiānchátīng , shìjiānchá tīng
  • Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh, thành phố 省人口、家庭与儿童委员会,市人口、家庭与儿童委员会 shěngrén kǒu , jiātíng yǔ ér tóng wěiyuántīng , shì rén kǒu , jiātíng yǔ értóng wěiyuánhuì
  • Bảo hiểm Xã hội tỉnh, thành phố 省社会保险委员会,市社会保险委员会 shěngshèhuì bǎoxiǎn wěiyuánhuì , shìshèhuì bǎoxiǎn wěiyuánhuì
  • Bưu điện tỉnh, thành phố 省邮电局,市邮电局 shěngyóudiàn jú , shì yóu diàn jú

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – CỤC

  • Cục Thống kê 统计局 tǒngjì jú
  • Chi cục kiểm lâm 森林监察分局 sēnlín jiānchá fēnjú
  • Cục thuế 税务局 shuìwù jú
  • Ðài Phát thanh, Truyền hình tỉnh, thành phố 省广播电视台,市广播电视台 shěngguǎngbō diànshì tái , shìguǎngbō diànshì tái
  • Hải quan tỉnh, thành phố 省海关,市海关 shěnghǎiguān ,shìhǎiguān
  • Kho bạc Nhà nước 国家金库 guójiā jīn kù
  • Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố 省国家银行,市国家银行 shěngguójiā yínháng , shìguójiā yínháng
  • Tổng cục Du lịch Việt Nam: 越南旅游总局
  • Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam: 越南标准质量局
  • Tổng cục Thống kê Việt Nam: 越南统计总局
  • Tổng cục Hải quan Việt Nam: 越南海关总局
Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 13 Chúc mừng sinh nhật

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – BAN

  • Ban Cán sự Ðảng các trường đại học và cao đẳng 大专院校党组织干部委员会 dàzhuānyuànxiào dǎngzǔzhī gànbù wěiyuán huì
  • Ban Dân vận 人民宣传委员会 rénmín xuānchuán wěiyuánhuì
  • Ban Kiểm tra Ðảng 党纪律检查委员会 dǎngjìlǜ jiǎnchá wěiyuánhuì
  • Ban Tài chính-Quản trị 金融管理委员会 jīnróng guǎnlǐ wěiyuánhuì
  • Ban Tổ chức Ðảng 党组织部 dǎngzǔzhī bù
  • Ban Tuyên giáo 宣教委员会 xuānjiào wěiyuánhuì
  • Văn phòng tỉnh uỷ, thành uỷ 省委办公厅,市委办公厅 shěngwěi bàn gōngtīng , shì wěi bàn gōngtīng

TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC – BỘ

  • Bộ Ngoại giao: 外交部
  • Bộ Quốc phòng: 国防部
  • Bộ Công An: 公安部
  • Bộ Kế hoạch đầu tư: 计划投资部
  • Bộ Tài chính: 财政部
  • Bộ Thương mại: 贸易部
  • Bộ Văn hoá thông tin: 文化通信部
  • Bộ Giáo dục và đào tạo: 教育培训部
  • Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn: 农业与农村发展部
  • Bộ Giao thông vận tải: 交通运输部
  • Bộ Xây dựng: 建设部
  • Bộ Công nghiệp: 工业部
  • Bộ Thuỷ sản: 水产部
  • Bộ Khoa học công nghệ: 科学技术部
  • Bộ Tài nguyên môi trường: 资源环境部
  • Bộ Bưu chính viễn thông: 越南邮政通讯部
  • Bộ Lao động thương binh xã hội Việt Nam : 越南劳动荣军与社会事务部

Xem thêm: Tiếng Trung về các chức danh trong công ty.

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

%d bloggers like this: