Từ lóng trong tiếng Trung mới nhất 2023

Tra số điện thoại Trung Quốc

Từ lóng trong tiếng Trung mới nhất 2023 sẽ giúp bạn hiểu tường tận nghĩa của các từ lóng trong tiếng Trung hiện đại. Bởi từ lóng thường xuất phát gần đây mới đưa vào sử dụng nên có thể sẽ giúp ích cho bạn.

Từ lóng tiếng Trung

安利 (Ānlì) – Anli là tên tiếng Trung của công ty Amway. Trong tiếng lóng trên internet, nghĩa là chia sẻ hoặc giới thiệu, tiếp thị, làm quảng cáo cho ai đó.

入坑 (Rù kēng) – nghĩa đen là vào hố. Trong cách sử dụng thông tục, điều này có nghĩa là rơi vào một cái bẫy. Trong tiếng lóng trên internet, nó có nghĩa là trở nên nghiện hoặc bị ám ảnh bởi một thứ gì đó hoặc một ai đó, bị cuốn hút lôi cuốn. Thông thường, điều này đề cập đến việc nghiện một bộ phim truyền hình dài tập hoặc tiểu thuyết trên web.

他被安利入坑 về cơ bản có nghĩa là anh ấy đã đam mê nó do được giới thiệu. Tôi cho rằng anh ấy bắt đầu thích thứ gì đó như bài hát hoặc phim truyền hình sau khi đọc bài đánh giá hoặc được người mà anh ấy biết giới thiệu hoặc sau khi đọc nội dung được chia sẻ trên trang mạng xã hội của người mà anh ấy biết.

666 – phát âm là liu-liu-liu; có nghĩa là tuyệt vời.

Xem thêm:  CÁCH DÙNG TỪ "被bèi"

双击 (Shuāngjī) – nghĩa đen là click đúp; trong tiếng lóng trên Internet, điều này có nghĩa là nhấn nút “Thích”.

路人 không phải là người hâm mộ, người theo dõi bình thường; nghĩa đen của từ tiếng Trung là người ngoài cuộc.

圈粉 (Quān fěn) – nghĩa đen là bột tròn nhưng bột (粉 fen) thực chất là viết tắt của 粉丝 (fensi), phiên âm của từ Fans. 圈粉 nghĩa là thu hút tăng số lượng fan hâm mộ bằng cách nào đó khiến fan mới phải follow hay còn gọi là chiến dịch truyền thông nâng cao thương hiệu bản thân.

私生饭 (Sī shēng fàn) – hiểu nôm na là fan cuồng, người hâm mộ cuồng nhiệt của thần tượng, coi thần tượng là tài sản cá nhân và thường có hành vi gây bất lợi cho sức khỏe của thần tượng, chẳng hạn như theo dõi thần tượng. Cụm từ này là phiên âm của cụm từ tiếng Hàn Sasaeng, có nghĩa là điều tương tự. Nghĩa đen của cụm từ tiếng Trung là cơm bất hợp pháp. Soompi mô tả sasaeng fan như là một người hâm mộ cực độ, họ săn đuổi và xâm nhập sự riêng tư của thần tượng với nhiều cách thức đáng ngờ.

CP粉:shipper
黑粉:anti-fan
死忠(粉):die-hard fan
脑残粉:fanboy/fangirl

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: