20 từ vựng tiếng Trung về Trí tuệ nhân tạo (AI) – HSK 6.0+ sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều.
Chủ đề “Trí tuệ nhân tạo” (人工智能 – réngōng zhìnéng) xuất hiện ngày càng nhiều trong các đề thi HSK 6.0 mới, đặc biệt ở phần viết và đọc hiểu. Dưới đây là 20 từ vựng quan trọng, có giải nghĩa tiếng Việt – pinyin – ví dụ minh họa ngắn gọn.
1. Từ vựng về trí tuệ nhân tạo (AI) & công nghệ
3. AI và tác động xã hội
4. Thách thức và cơ hội của AI

Mình tổng hợp thêm vào bảng dưới đây cho bạn dễ theo dõi nhé:
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ ngắn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 人工智能 | réngōng zhìnéng | trí tuệ nhân tạo | 人工智能正在改变世界。 |
| 2 | 机器学习 | jīqì xuéxí | máy học | 机器学习是AI的基础。 |
| 3 | 算法 | suànfǎ | thuật toán | 新算法提高了准确率。 |
| 4 | 自动化 | zìdònghuà | tự động hóa | 工厂实现了自动化生产。 |
| 5 | 深度学习 | shēndù xuéxí | học sâu (deep learning) | 深度学习模仿人脑思维。 |
| 6 | 数据分析 | shùjù fēnxī | phân tích dữ liệu | AI依赖于大量数据分析。 |
| 7 | 智能系统 | zhìnéng xìtǒng | hệ thống thông minh | 智能系统可自动应对变化。 |
| 8 | 人脸识别 | rénliǎn shíbié | nhận diện khuôn mặt | 手机支持人脸识别解锁。 |
| 9 | 自然语言处理 | zìrán yǔyán chǔlǐ | xử lý ngôn ngữ tự nhiên | ChatGPT 是自然语言处理的例子。 |
| 10 | 机器人 | jīqìrén | robot | 服务机器人正在普及。 |
| 11 | 自动驾驶 | zìdòng jiàshǐ | lái xe tự động | 自动驾驶汽车越来越常见。 |
| 12 | 智能助手 | zhìnéng zhùshǒu | trợ lý thông minh | Siri 是一种智能助手。 |
| 13 | 虚拟现实 | xūnǐ xiànshí | thực tế ảo (VR) | VR技术广泛应用于游戏。 |
| 14 | 增强现实 | zēngqiáng xiànshí | thực tế tăng cường (AR) | AR融合了虚拟与现实。 |
| 15 | 数据库 | shùjùkù | cơ sở dữ liệu | 数据库存储了大量信息。 |
| 16 | 模型训练 | móxíng xùnliàn | huấn luyện mô hình | 模型训练需要强大算力。 |
| 17 | 智能推荐 | zhìnéng tuījiàn | gợi ý thông minh | 视频平台使用智能推荐系统。 |
| 18 | 大数据 | dàshùjù | dữ liệu lớn | 大数据促进了AI发展。 |
| 19 | 信息安全 | xìnxī ānquán | an toàn thông tin | AI应用必须重视信息安全。 |
| 20 | 数字化转型 | shùzìhuà zhuǎnxíng | chuyển đổi số | 企业推动数字化转型以提升效率。 |




Bình luận gần đây