Truyện song ngữ Trung Việt hài hước và dễ nhớ từ vựng.

Truyện song ngữ Trung Việt hài hước và dễ nhớ từ vựng nhất. Nếu bạn đang có ý định học tiếng Trung hoặc kể chuyện cười bằng tiếng Trung trên lớp thì hãy đọc ngay bài này đi.

tự học tiếng trung

Truyện song ngữ Trung Việt 1

“Món quà” – Lǐwù ( Lễ Vật)
1 bà mẹ đi mua quà tặng cho cậu con trai nhân ngày sinh nhật.
Bà nói với nhân viên bán hàng:
-Tôi muốn mua quà cho con trai, cô có thể tư vấn giúp tôi không?
Cô gái bán hàng:
-Xin hãy mô tả đôi nét về anh ấy!
-Nó cao khoảng 1.8 m, đẹp trai, lịch sự, hào phóng
-Vậy tốt nhất bác nên tặng anh ấy số điện thoại của con ạ!
Lǐwù
Yǒuyī wèi mǔqīn xiǎng sòng gěi tā de érzi yī fèn lǐwù. Chèn tā de shēngrì, tā xiàng tuīxiāo yuán yāoqiú:
-Wǒ xiǎng sòng gěi wǒ de érzi yī fèn lǐwù, nǐ kěyǐ bāng wǒ zīxún ma?
Tuīxiāo yuán:
-Qǐng nín bǎ tā miáoxiě yīdiǎn er!
-Tā shēngāo dàyuē 1.8 Mǐ, shuàigē, yǒu lǐmào de, xìngqíng háoshuǎng.
-Nàme, zuì hǎo de lǐwù jiùshì sòng gěi tā wǒ de diànhuà hàomǎ. . .
“礼物”
有一位母亲想送给她的儿子一份礼物趁他的生日
她向推销员要求:
-我想送给我的儿子一份礼物, 你可以帮我咨询吗?
推销员:
-请您把他描写一点儿!
-他身高大约 1.8 米, 帅哥, 有礼貌的,性情豪爽。
-那么, 最好的礼物就是送给他我的电话号码。。。

Truyện song ngữ Trung Việt 2

TRUYỆN 1 : 夫妻分工

托穆对他的朋友说:“皮尔,我们家里是分工合作,我管几件事,我太太她也管几件事。”

Xem thêm:  Những câu nói tiếng Trung thông dụng

“托穆,拿那你分管什么事?”

“我管孩子和仆人”

“那你太太呢?”

“他管钱和我呗 ! ”

Fūqī fēngōng

tuō mù duì tā de péngyǒu shuō:“Pí’ěr, wǒmen jiālǐ shì fēngōng hézuò, wǒ guǎn jǐ jiàn shì, wǒ tàitài tā yě guǎn jǐ jiàn shì.”

“Tuō mù, ná nà nǐ fēnguǎn shénme shì?”

“Wǒ guǎn háizi hé púrén”

“nà nǐ tàitài ne?”

“Tā guǎn qián hé wǒ bei! ”

VỢ CHỒNG PHÂN CÔNG

Tom nói với bạn của mình : Bill à , gia đình tôi phân công nhau cùng làm việc , tôi phụ trách vài việc, vợ tôi phụ trách một vài việc ”

“Vậy cậu phụ trách gì hả Tom ?”

“Tớ quản con và người giúp việc ”

“Thế vợ cậu ?”

“Cô ấy quản tiền và tớ “.

 

Truyện song ngữ Trung Việt 3

父女同母

父亲问娜塔莎:“你昨天没上课,跑到哪去了?”

“和一个同学看歌剧去了”娜塔莎毫不陷瞒的回答。

“学习时间怎么能去看歌剧呢?”父亲生气地说。

“昨天不是您的休息日,可我在剧院看见您坐在我面前。”

Fù nǚ tóng mǔ

fùqīn wèn nà tǎ shā:“Nǐ zuótiān méi shàngkè, pǎo dào nǎ qùle?”

“Hé yīgè tóngxué kàn gējù qùle” nà tǎ shā háo bù xiàn mán de huídá.

“Xuéxí shíjiān zěnme néng qù kàn gējù ne?” Fùqīn shēngqì de shuō.

“Zuótiān bùshì nín de xiūxí rì, kě wǒ zài jùyuàn kànjiàn nín zuò zài wǒ miànqián.”

 CHA CON GIỐNG NHAU 

Cha hỏi Natasha : “Hôm qua con không đi học mà đi đâu ?”

Con cùng một đứa bạn đi xem nhạc kịch : – Natasha trả lời không giấu diếm .

” Thời gian học sao có thể bỏ đi xem nhạc kịch được ” – Người cha tức giận

” Hôm qua cũng đâu phải ngày nghỉ của cha nhưng cha cũng đến nhà hát xem nhạc kịch đấy thôi, cha ngồi ngay trước mặt con còn gì ?”

Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 40 Cách nói ngày tháng

Truyện song ngữ Trung Việt 4

复诊

彼尔知道初诊要三元钱,而复诊只要一元。于是他走进诊所,对医生说到:“我又来了。”

医生给他看了一下,说,“就吃上次开的药吧。”

Fùzhěn

bǐ ěr zhīdào chūzhěn yào sān yuán qián, ér fùzhěn zhǐyào yīyuán. Yúshì tā zǒu jìn zhěnsuǒ, duì yīshēng shuō dào:“Wǒ yòu láile.”

Yīshēng gěi tā kànle yīxià, shuō,“jiù chī shàng cì kāi di yào ba.”

KHÁM LẠI 

Bill biết rằng khám lần đầu mất 3 tệ , nhưng khám lại chỉ mất có 1 tệ. Vì thế anh ta bước vào phòng và nói với bác sĩ  :” Tôi lại đến đây ! ”

Bác sĩ xem xét một hồi rồi nói : ” Cứ uống thuốc như lần trước kê đi ! ”

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

%d bloggers like this: