Tên chương trình TV bằng tiếng Trung

Các bạn có biết Tên chương trình TV bằng tiếng Trung không? Nếu chưa biết thì hãy xem ngay bài viết này nhé. Chúng tôi sẽ nói cho bạn Tên chương trình TV bằng tiếng Trung.

tự học tiếng trung
1. 科技七日 (kējì qī rì): 7 ngày công nghệ
2. 谁想成为百万富翁? (Shúi xiǎng chéngwéi bǎiwàn fùwēng?): Ai là triệu phú?
3. 越南歌曲 (Yuènán gēqǔ): Bài hát Việt
4. 最后新闻报道 (Zuìhòu xīnwén bàodào): Bản tin (thời sự) cuối ngày
5. 国际新闻报道 (Guójì xīnwén bàodào): Bản tin (thời sự) quốc tế
6. 外语新闻报道 (Wàiyǔ xīnwén bàodào): Bản tin (thời sự) tiếng nước ngoài
7. 国内新闻报道 (Guónèi xīnwén bàodào): Bản tin (thời sự) trong nước
8. 与明星共舞 (Yǔ míngxīng gòng wǔ): Bước nhảy hoàn vũ
9. 办公室电子眼 (Bàngōngshì diànzǐyǎn): Camera công sở
10. 神奇之冠 (Shénqí zhī guān): Chiếc nón kì diệu
11. 百人赛场 (Bǎirén sàichǎng): Đấu trường 100
12. 攀登奥林匹亚山顶之路 (Pāndēng àolínpīyà shāndǐng zhī lù): Đường lên đỉnh Olympia
13. 越南好声音 (Yuènán hǎo shēngyīn): Giọng hát Việt (The voice)
14. 厨艺大师 (Chúyì dàshī): Vua đầu bếp (Masterchef)
15. 小花朵 (Xiǎo huāduǒ): Bông hoa nhỏ
16. 动画片 (Dònghuàpiàn): Phim hoạt hình
17. 纪录片 (Jìlùpiàn): Phim tài liệu
18. 故事片 (Gùshìpiàn): Phim truyện
19. 特写 (Tèxiě): Phóng sự
20. 摇金钟 (Yáo jīnzhōng): Rung chuông vàng
21. 建设彩票 (Jiànshè cǎipiào): Xổ số kiến thiết
22. 跟偶像合唱 (Gēn ǒuxiàng héchàng): Song ca cùng thần tượng
23. 越南音乐偶像 (Yuènán yīnyuè ǒuxiàng): Thần tượng âm nhạc (Vietnam idol)
24. 世界之窗 (Shìjiè zhī chuāng): Thế giới đó đây
25. 舞魅天下 (Wǔ mèi tiānxià): Thử thách cùng bước nhảy (So you think you can dance)
26. 越南达人秀 (Yuènán dárénxiù): Tìm kiếm tài năng (Vietnam’s got talent)
27. 音乐游戏 (Yīnyuè yóuxì): Trò chơi âm nhạc
28. 现场直播 (Xiànchǎng zhíbò): Truyền hình trực tiếp
29. 全越超级模特儿新秀大赛 (Quán Yuè chāojí mótèr xīnxiù dàsài): Vietnam’s next top model (Người mẫu Việt Nam)
30. 超越自己 (Chāoyuè zìjǐ): Vượt lên chính mình
31. X音素 (X yīnsù): The X-factor
32. 谢天谢地,你来啦 (谢天谢地,你来啦)Ơn giời câu đây rồi.

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: