Tiếng Trung về Virus Corona mới

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ VIRUS CORONA MỚI
*****
Virus Corona: 冠状病毒/Guānzhuàng bìngdú
Viêm đường hô hấp cấp tính: 急性呼吸/Jíxìng hūxī
MERS: 中东呼吸综合征/Zhōngdōng hūxī zònghé zhēng
SARS: 严重急性呼吸综合征/Yánzhòng jíxìng hūxī zònghé zhēng
Triệu chứng: 症状/Zhèngzhuàng
Truyền nhiễm: 感染/Gǎnrǎn
Sốt: 发热/Fārè
Ho: 咳嗽/késòu
Hụt hơi: 气短/qìduǎn
Khó thở: 呼吸困难/hūxī kùnnán
Viêm phổi: 肺炎/Fèiyán
Suy thận: 肾衰竭/Shèn shuāijié
Tử vong: 死亡/Sǐwáng
tránh: 避免/Bìmiǎn
rửa tay bằng xà phòng: 用肥皂洗手/Yòng féizào xǐshǒu
tránh tiếp xúc với…: 避免与…接触/Bìmiǎn yǔ… Jiēchù
vật nuôi: 养殖动物/Yǎngzhí dòngwù
động vật hoang dã: 野生动物/Yěshēng dòngwù
nấu chín: 煮熟/Zhǔ shú
***
Chúc các bạn học vui cùng Tiếng Hoa Hằng Ngày!

Mở tiệm trà chanh chi phí và kiếm được bao nhiêu tiền?

sách tự học tiếng trung cho người mới

Xem thêm:  TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ CỬA HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: