Dưới đây là các chữ có bộ Mâu [矛]:

Mâu [Mâu]

U+77DB, tổng 5 nét, bộ Mâu
Phiên âm: máo; Nghĩa: Cây giáo để đâm

Tìm thấy 14 chữ có bộ Mâu [矛]

mâu [5], [8], [9], căng, quan [9], [11], duật [12], sáo, sác [12], [14], 𥎁 [14], 𥎉 [15], [17], [17], [20], [24],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),