Từ: đê ngạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đê ngạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đêngạn

đê ngạn
Tiếng gọi khu Chợ Lớn, ở Saigon.Đê phòng nước lụt.
◇Hàn Dũ 愈:
Hạ mã bộ đê ngạn, Thượng thuyền bái ngô huynh
岸, 兄 (Thử nhật túc khả tích 惜) Xuống ngựa bước bờ đê, Lên thuyền bái ngô huynh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạn

ngạn:ngạn ngữ
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)
ngạn:ngạn (kẻ sĩ tải giỏi)
ngạn:ngạn ngữ
ngạn:ngạn ngữ
đê ngạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đê ngạn Tìm thêm nội dung cho: đê ngạn