Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ứng tiền ra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ứng tiền ra:
Dịch ứng tiền ra sang tiếng Trung hiện đại:
垫款 《暂时替别人先付的款子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ứng
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
| ứng | 膺: | xem ưng |
| ứng | 應: | ứng phó; tương ứng |
| ứng | 𧃽: | xem ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Gới ý 15 câu đối có chữ ứng:
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Tìm hình ảnh cho: ứng tiền ra Tìm thêm nội dung cho: ứng tiền ra
