Từ: 不理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất lí
Không hiểu tại sao.
◇Trương Hành 衡:
Tư trạm ưu nhi thâm hoài hề, Tư tân phân nhi bất lí
兮, (Tư huyền phú 賦).Không lo liệu, không làm việc.
◎Như:
bất lí chánh vụ
務.Không để ý tới, không ngó ngàng tới.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Ngọc kiến tha bất lí, chỉ đắc bồi tiếu thuyết đạo: Nhĩ dã khứ cuống cuống, tái tài bất trì
, 道: , 遲 (Đệ nhị thập bát hồi) Bảo Ngọc thấy cô ta (Đại Ngọc) không để ý đến mình, đành phải cười nói: Em nên ra dạo chơi, rồi về khâu cũng chưa muộn.Nói không thuận lợi.
◇Mạnh Tử : 曰:
Mạch Kê viết: "Kê đại bất lí ư khẩu." Mạnh Tử viết: "Vô thương dã, sĩ tăng tư đa khẩu."
口. 曰: , 口 (Tận tâm hạ 下) Mạch Kê nói: "Người ta thường nói (những điều) không thuận lợi về tôi." Mạnh Tử nói: "Chẳng hại gì, kẻ sĩ thường hay bị ghen ghét gièm pha."

Nghĩa của 不理 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǐ] 1. phớt lờ; lờ đi; không đếm xỉa; phớt tỉnh; không để ý đến。置于不顾,不理睬。
他不理我
hắn phớt lờ tôi
2. không chú ý đến; không đếm xỉa; bỏ qua; không quan tâm。不理会,不在乎,不当一回事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
不理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不理 Tìm thêm nội dung cho: 不理