Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逛, chiết tự chữ CUỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逛:
逛
Pinyin: guang4, kuang2;
Việt bính: gwaang6 kwaang3;
逛 cuống
Nghĩa Trung Việt của từ 逛
(Động) Đi ra ngoài chơi, đi dạo, ngao du.◎Như: nhàn cuống 閒逛 đi chơi, đi lang thang, cuống nhai 逛街 dạo phố.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi 你聽聽她的嘴! 你們別說了, 讓她逛去罷 (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
cuống, như "luống cuống; cuông quýt" (gdhn)
Nghĩa của 逛 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: CUỒNG
đi dạo; đi bách bộ; dạo chơi; đi chơi; đi ngao du。外出散步;闲游;游览。
闲逛
đi dạo
逛大街
dạo phố
东游西逛
dạo chơi khắp nơi
Từ ghép:
逛荡 ; 逛灯 ; 逛游
Số nét: 14
Hán Việt: CUỒNG
đi dạo; đi bách bộ; dạo chơi; đi chơi; đi ngao du。外出散步;闲游;游览。
闲逛
đi dạo
逛大街
dạo phố
东游西逛
dạo chơi khắp nơi
Từ ghép:
逛荡 ; 逛灯 ; 逛游
Chữ gần giống với 逛:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逛
| cuống | 逛: | luống cuống; cuông quýt |

Tìm hình ảnh cho: 逛 Tìm thêm nội dung cho: 逛
