Chữ 逛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逛, chiết tự chữ CUỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逛:

逛 cuống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逛

Chiết tự chữ cuống bao gồm chữ 辵 狂 hoặc 辶 狂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逛 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 狂
  • sước, xích, xước
  • cuồng
  • 2. 逛 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 狂
  • sước, xích, xước
  • cuồng
  • cuống [cuống]

    U+901B, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang4, kuang2;
    Việt bính: gwaang6 kwaang3;

    cuống

    Nghĩa Trung Việt của từ 逛

    (Động) Đi ra ngoài chơi, đi dạo, ngao du.
    ◎Như: nhàn cuống
    đi chơi, đi lang thang, cuống nhai dạo phố.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi ! , (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
    cuống, như "luống cuống; cuông quýt" (gdhn)

    Nghĩa của 逛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: CUỒNG
    đi dạo; đi bách bộ; dạo chơi; đi chơi; đi ngao du。外出散步;闲游;游览。
    闲逛
    đi dạo
    逛大街
    dạo phố
    东游西逛
    dạo chơi khắp nơi
    Từ ghép:
    逛荡 ; 逛灯 ; 逛游

    Chữ gần giống với 逛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 逛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛 Tự hình chữ 逛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逛

    cuống:luống cuống; cuông quýt
    逛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逛 Tìm thêm nội dung cho: 逛