Chữ 与 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 与, chiết tự chữ DƯ, DỮ, DỰ, ĐỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 与:

与 dữ, dự, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 与

Chiết tự chữ dư, dữ, dự, đử bao gồm chữ 一 ㇉ 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

与 cấu thành từ 3 chữ: 一, ㇉, 一
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dữ, dự, dư [dữ, dự, dư]

    U+4E0E, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 與;
    Pinyin: yu3, yu4, yu2;
    Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6;

    dữ, dự, dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 与

    Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .

    dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (vhn)
    dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
    đử, như "lử đử" (gdhn)

    Nghĩa của 与 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (與)
    [yú]
    Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 4
    Hán Việt: DƯ
    ôi; ủa (trợ từ trong Hán ngữ cổ, biểu thị nghi vấn.)。同"欤"。
    Ghi chú: 另见yǔ; yù
    [yǔ]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: DỮ
    1. cho; dành cho。给。
    赠与
    tặng cho
    与人方便。
    tiện cho mọi người.
    信件已交与本人。
    thư từ đã giao cho người nhận.
    2. qua lại; đi lại。交往。
    相与
    đi lại với nhau; qua lại với nhau.
    与国(友邦)
    nước bạn
    3. giúp đỡ; ủng hộ; tỏ ý khen ngợi。赞许;赞助。
    与人为善。
    giúp người khác làm điều tốt.

    4. chờ; đợi; chờ đợi。等待。
    岁不我与(时光不等我。)
    thời gian không đợi một ai.
    Từ loại: (介)
    5. cùng; với; cùng với。跟。
    与虎谋皮。
    bảo hổ cho lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)
    与困难作斗争。
    không lùi bước trước khó khăn; đương đầu với khó khăn (đấu tranh với khó khăn.)
    từ loại: (连)
    6. và; với。和。
    工业与农业。
    công nghiệp và nông nghiệp.
    批评与自我批评。
    phê bình và tự phê bình
    Ghi chú: 另见yú; yù
    Từ ghép:
    与共 ; 与虎谋皮 ; 与其 ; 与人为善 ; 与日俱增 ; 与世长辞
    Từ phồn thể: (與)
    [yù]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: DỰ
    tham dự。参与。
    与会
    tham dự họp
    Ghi chú: 另见yú; yǔ
    Từ ghép:
    与会 ; 与闻

    Chữ gần giống với 与:

    ,

    Dị thể chữ 与

    ,

    Chữ gần giống 与

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与 Tự hình chữ 与

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

    dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
    dự:can dự, tham dự
    đử:lử đử
    与 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 与 Tìm thêm nội dung cho: 与