Chữ 丧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丧, chiết tự chữ TANG, TÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧:

丧 tang, táng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 丧

Chiết tự chữ tang, táng bao gồm chữ 土 丷 □ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

丧 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丷, □
  • thổ, đỗ, độ
  • bát
  • tang, táng [tang, táng]

    U+4E27, tổng 8 nét, bộ Nhất 一
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 喪;
    Pinyin: sang1, sang4;
    Việt bính: song1 song3;

    tang, táng

    Nghĩa Trung Việt của từ 丧

    Giản thể của chữ .

    tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
    táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)

    Nghĩa của 丧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (喪)
    [sāng]
    Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 8
    Hán Việt: TANG
    tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
    丧事。
    việc tang.
    治丧。
    tổ chức tang lễ.
    Ghi chú: 另见sàng
    Từ ghép:
    丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
    Từ phồn thể: (喪)
    [sàng]
    Bộ: 十(Thập)
    Hán Việt: TÁNG
    mất; không còn nữa。丧失。
    丧权辱国。
    nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
    Ghi chú: 另见sāng
    Từ ghép:
    丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂

    Chữ gần giống với 丧:

    , , 𠀲, 𠀳, 𠀴,

    Dị thể chữ 丧

    ,

    Chữ gần giống 丧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧 Tự hình chữ 丧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

    tang:tang lễ, để tang
    táng:táng tận lương tâm
    丧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 丧 Tìm thêm nội dung cho: 丧