Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丧, chiết tự chữ TANG, TÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧:
丧 tang, táng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 丧
丧
Biến thể phồn thể: 喪;
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3;
丧 tang, táng
tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)
Pinyin: sang1, sang4;
Việt bính: song1 song3;
丧 tang, táng
Nghĩa Trung Việt của từ 丧
Giản thể của chữ 喪.tang, như "tang lễ, để tang" (gdhn)
táng, như "táng tận lương tâm" (gdhn)
Nghĩa của 丧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (喪)
[sāng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TANG
tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
丧事。
việc tang.
治丧。
tổ chức tang lễ.
Ghi chú: 另见sàng
Từ ghép:
丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
Từ phồn thể: (喪)
[sàng]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: TÁNG
mất; không còn nữa。丧失。
丧权辱国。
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
Ghi chú: 另见sāng
Từ ghép:
丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂
[sāng]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TANG
tang; tang ma。跟死了人有关的(事情)。
丧事。
việc tang.
治丧。
tổ chức tang lễ.
Ghi chú: 另见sàng
Từ ghép:
丧服 ; 丧家 ; 丧礼 ; 丧乱 ; 丧事 ; 丧葬 ; 丧钟
Từ phồn thể: (喪)
[sàng]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: TÁNG
mất; không còn nữa。丧失。
丧权辱国。
nỗi nhục nhã của nước mất chủ quyền.
Ghi chú: 另见sāng
Từ ghép:
丧胆 ; 丧魂落魄 ; 丧家之犬 ; 丧命 ; 丧偶 ; 丧气 ; 丧权辱国 ; 丧失 ; 丧亡 ; 丧心病狂
Dị thể chữ 丧
喪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |

Tìm hình ảnh cho: 丧 Tìm thêm nội dung cho: 丧
