Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung chánh
Không thiên lệch không cậy thế.
◇Lễ Kí 記:
Trung chánh vô tà, lễ chi chất dã
邪, 也 (Lạc kí 記).Ngay thẳng, chánh trực, trung trực. Cũng chỉ người ngay thẳng chánh trực.
◇Quản Tử :
Kì quân tử thượng trung chánh nhi hạ siểm du
諛 (Ngũ phụ 輔).Thuần chánh.Chỉ chánh đạo.Tên chức quan.
§ Cuối đời Tần, lập ra chức quan này nắm quyền coi xét lỗi lầm của quần thần.Nhà Ngụy thời Tam quốc bắt đầu đặt ra
trung chánh
để phân biệt người xuất thân quý hay tiện.
◇Tấn Thư 書:
Ngu thần dĩ vi nghi bãi trung chánh, trừ cửu phẩm, khí Ngụy thị chi tệ pháp, lập nhất đại chi mĩ chế
, 品, 法, 制 (Lưu Nghị truyện 傳).

Nghĩa của 中正 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzhèng]
công chính; công bình; công bằng chính trực。公正;公平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
中正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中正 Tìm thêm nội dung cho: 中正