hưởng thụ
Quỷ thần tiếp thụ cúng tế của nhân gian.
◇Tây du kí 西遊記:
Nãi bệ hạ lệnh sanh Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, hiện cư Quán Châu quán giang khẩu, hưởng thụ hạ phương hương hỏa
乃陛下令甥顯聖二郎真君, 見居灌洲灌江口, 享受下方香火 (Đệ lục hồi) Đó là Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, cháu gọi bệ hạ bằng cậu, hiện đang ở cửa sông Quán Châu quán, hưởng thụ hương hỏa hạ giới.An hưởng, tiếp thụ.
◎Như:
hưởng thụ vinh hoa phú quý
享受榮華富貴.Có thừa thãi (về tinh thần hoặc vật chất).Yên vui, thoải mái, dễ chịu.
Nghĩa của 享受 trong tiếng Trung hiện đại:
贪图享受。
ham hưởng thụ
享受权利。
hưởng thụ quyền lợi
享受公费医疗。
được hưởng chế độ chữa bệnh bằng tiền công.
吃苦在前,享受在后。
chịu khổ trước, hưởng phúc sau
Nghĩa chữ nôm của chữ: 享
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |

Tìm hình ảnh cho: 享受 Tìm thêm nội dung cho: 享受
