Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 享受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 享受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưởng thụ
Quỷ thần tiếp thụ cúng tế của nhân gian.
◇Tây du kí 西記:
Nãi bệ hạ lệnh sanh Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, hiện cư Quán Châu quán giang khẩu, hưởng thụ hạ phương hương hỏa
君, 口, 火 (Đệ lục hồi) Đó là Hiển thánh Nhị Lang Chân quân, cháu gọi bệ hạ bằng cậu, hiện đang ở cửa sông Quán Châu quán, hưởng thụ hương hỏa hạ giới.An hưởng, tiếp thụ.
◎Như:
hưởng thụ vinh hoa phú quý
貴.Có thừa thãi (về tinh thần hoặc vật chất).Yên vui, thoải mái, dễ chịu.

Nghĩa của 享受 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngshòu] hưởng thụ。物质上或精神上得到满足。
贪图享受。
ham hưởng thụ
享受权利。
hưởng thụ quyền lợi
享受公费医疗。
được hưởng chế độ chữa bệnh bằng tiền công.
吃苦在前,享受在后。
chịu khổ trước, hưởng phúc sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
享受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 享受 Tìm thêm nội dung cho: 享受