Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân tình
Tình cảm biểu hiện.
◎Như:
nan quái tha thương tâm, giá dã thị nhân tình chi thường
心, 常 chẳng lấy làm lạ anh ấy đau lòng, đó chỉ là sự bày tỏ tình cảm bình thường của người ta.Thế tình, tình thường của người đời.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương
問, 章 (Đệ ngũ hồi 回) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.Tình nghĩa, giao tình, tình bạn.
◇Tây du kí 西記:
Tha hựu thị sư phụ đích cố nhân, nhiêu liễu tha, dã thị sư phụ đích nhân tình
, , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Vả lại họ là bạn cũ của sư phụ, tha cho họ hay không, đó là tùy theo tình nghĩa của sư phụ (đối với họ).Lễ vật đem tặng.
◇Thông tục biên 編:
Dĩ lễ vật tương di viết tống nhân tình
(Nghi tiết 節) Đem lễ vật tặng nhau gọi là tống
nhân tình.Ứng thù, giao tiếp (cưới hỏi, tang điếu, lễ mừng...).
◇Thủy hử truyện 傳:
Chúng lân xá đấu phân tử lai dữ Vũ Tùng nhân tình
(Đệ nhị thập tứ hồi) Hàng xóm láng giềng góp tiền đặt tiệc thết đãi Võ Tòng.

Nghĩa của 人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénqíng] 1. tình người。人的常情。
不近人情。
không hợp tình người.
2. tình cảm riêng。情面。
托人情。
nhờ người nói giúp.
3. ân huệ; tình nghĩa。恩惠;情谊。
做个人情。
làm ơn。
空头人情。
tình cảm trống rỗng.
4. việc lễ nghĩa。指礼节应酬等习俗。
行人情。
làm việc nhân nghĩa.
5. lễ vật。礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人情 Tìm thêm nội dung cho: 人情