Từ: 佳境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai cảnh
Nơi quang cảnh đẹp.
§ Cũng viết
giai cảnh
景.Chỗ thích thú.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Cố Trường Khang đạm cam giá, tiên thực vĩ. Vấn sở dĩ, vân: Tiệm chí giai cảnh
蔗, 尾. 以, 境 (Thế thuyết tân ngữ 語, Bài điệu 調) Cố Trường Khang ăn mía, ăn khúc đuôi trước. (Có người) hỏi tại sao, (ông) nói: Dần dần đến chỗ thích thú.

Nghĩa của 佳境 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājìng]
cảnh đẹp; hoàn cảnh tốt; chỗ có cảnh đẹp。美好的境界。
渐入佳境。
từ từ chìm vào cảnh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
佳境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳境 Tìm thêm nội dung cho: 佳境