Từ: 修正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu chánh
Tuân hành đạo chính.Chỉ người tuân hành chính đạo.
◇Tuân Tử 子:
Siểm du giả thân, gián tranh giả sơ, tu chánh vi tiếu, chí trung vi tặc, tuy dục vô diệt vong, đắc hồ tai?
親, 疏, 笑, 賊, 亡, 哉 (Tu thân 身) Thân gần với kẻ siểm nịnh, xa cách với người dám can gián, đem người tuân theo đạo ngay ra cười chê, coi bậc trung lương là giặc, dù muốn khỏi diệt vong, phỏng có được chăng?Trị lí.Sửa lại cho đúng, làm cho chính xác lại. ☆Tương tự:
cải chánh
,
tu cải
.Phẩm cách đoan chính.
◇Hán Thư 書:
Cầu tu chánh chi sĩ sử trực gián
使 (Giả San truyện 傳) Tìm người có phẩm cách đoan chính cho làm can gián cương trực.

Nghĩa của 修正 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhèng]
1. đính chính。修改使正确。
最后核对材料,修正了一些数字。
tài liệu đối chiếu lần cuối đã đính chính một số con số.
2. sửa đổi; chữa lại。篡改(马克思列宁主义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
修正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修正 Tìm thêm nội dung cho: 修正