Cao su chống va đập cửa

Chữ 兗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兗, chiết tự chữ DUYỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 兗:

兗 duyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兗

Chiết tự chữ duyện bao gồm chữ 亠 兌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兗 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 兌
  • đầu
  • đoài, đoái
  • duyện [duyện]

    U+5157, tổng 9 nét, bộ Nhi 儿
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin5;

    duyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 兗

    (Danh) Châu Duyện , thuộc tỉnh Sơn Đông và Trực Lệ (Trung Quốc).

    Chữ gần giống với 兗:

    , ,

    Dị thể chữ 兗

    ,

    Chữ gần giống 兗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗 Tự hình chữ 兗

    兗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兗 Tìm thêm nội dung cho: 兗