Cao su chống va đập cửa

Từ: 入學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入學:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập học
Bắt đầu tới trường để học.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Giả Lan) kim phương ngũ tuế, dĩ nhập học công thư
(蘭)歲, 書 (Đệ tứ hồi) (Giả Lan), vừa lên năm tuổi, đã đi học.Ngày xưa chỉ sinh đồ hoặc đồng sinh, sau khi qua thủ tục khảo thí, đi đến phủ, châu, huyện học tập.
◇Viên Mai 枚:
Trực Lệ, Thiên An huyện, An Lệ, nhập học bát danh, nhi ứng thí giả bất quá lục, thất nhân
例, 名, 六, 人 (Tùy viên thi thoại bổ di 遺, Quyển thất).Ngày nay phiếm chỉ vào trường học tập.
◎Như:
tha tiếp đáo liễu Bắc Kinh Đại Học nhập học thông tri thư
書.

Nghĩa của 入学 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùxué] 1. nhập học; mới học。开始进某个学校学习。
入学考试。
thi vào trường.
明天检查体格,后天就入学。
ngày mai kiểm tra thể lực, ngày kia nhập học.
2. vào trường tiểu học。开始进小学学习。
入学年龄。
tuổi đi học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
入學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入學 Tìm thêm nội dung cho: 入學