Cao su chống va đập cửa

Từ: 內地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội địa
Khu đất bên trong kinh kì của vương triều.Vùng đất trong nước cách xa biên cương hoặc duyên hải. ★Tương phản:
biên cương
疆,
biên cảnh
境. Trong nước, quốc nội. ★Tương phản:
hải ngoại
外.
◇Lâm Tắc Từ 徐:
Phàm nội địa dân nhân, phiến nha phiến thực nha phiến giả, giai ưng xử tử
人, 者, 死 (Nghĩ dụ Anh Cát Lợi quốc vương hịch 檄) Tất cả người dân trong nước, ai mà buôn bán nha phiến hoặc tiêu thụ nha phiến, đều phải xử tử.

Nghĩa của 内地 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèidì] nội địa; đất liền。距离边疆(或沿海)较远的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
內地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內地 Tìm thêm nội dung cho: 內地