Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 典貼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 典貼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điển thiếp
Bán mình làm nô bộc cho người khác để trả nợ (tục lệ thời cổ).
◇Hàn Dũ 愈:
Hoặc nhân thủy hạn bất thục, hoặc nhân công tư trái phụ, toại tương điển thiếp, tiệm dĩ thành phong
熟, 負, , 風 (Ứng sở tại điển thiếp lương nhân nam nữ đẳng trạng 狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貼

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
典貼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 典貼 Tìm thêm nội dung cho: 典貼