điển thiếp
Bán mình làm nô bộc cho người khác để trả nợ (tục lệ thời cổ).
◇Hàn Dũ 韓愈:
Hoặc nhân thủy hạn bất thục, hoặc nhân công tư trái phụ, toại tương điển thiếp, tiệm dĩ thành phong
或因水旱不熟, 或因公私債負, 遂相典貼, 漸以成風 (Ứng sở tại điển thiếp lương nhân nam nữ đẳng trạng 應所在典貼良人男女等狀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貼
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |

Tìm hình ảnh cho: 典貼 Tìm thêm nội dung cho: 典貼
