lãnh đạm
Không tươi đẹp, tàn tạ.
◇Đường Dần 唐寅:
Vương tôn lãng du, quang âm thủy lưu, lê hoa lãnh đạm hòa nhân sấu
王孫浪遊, 光陰水流, 梨花冷淡和人瘦 (Hoàng oanh nhi 黃鶯兒, Từ 詞) Vương tôn lãng du, tháng ngày nước trôi, hoa lê tàn tạ cùng với người gầy.Tịch mịch, thanh u, vắng vẻ.Đối xử lạnh nhạt, hờ hững.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
(Hình phu nhân) hậu lai kiến Giả mẫu việt phát lãnh đạm liễu tha, Phụng Thư đích thể diện phản thắng tự kỉ
(邢夫人)後來見賈母越發冷淡了他, 鳳姐的體面反勝自己 (Đệ thất thập nhất hồi) (Hình phu nhân) sau thấy Giả mẫu ngày càng ra chiều lạnh nhạt với bà, Phượng Thư lại lên mặt hơn mình.
Nghĩa của 冷淡 trong tiếng Trung hiện đại:
生意冷淡。
buôn bán ế ẩm.
2. nhạt nhẽo; lạnh nhạt。不热情;不亲热;不关心。
态度冷淡。
thái độ lạnh nhạt.
3. nhạt nhẽo với。使受到冷淡的待遇。
他强打着精神说话,怕冷淡了朋友。
anh ấy gắng gượng chuyện trò, sợ nhạt nhẽo với bạn bè.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |

Tìm hình ảnh cho: 冷淡 Tìm thêm nội dung cho: 冷淡
