Từ: 分流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân lưu
Nhánh sông. ☆Tương tự:
chi lưu
.Chia ra làm nhiều dòng, phái khác nhau.
◇Ban Cố 固:
Đạo hỗn thành nhi tự nhiên hề, thuật đồng nguyên nhi phân lưu
兮, (U thông phú 西賦) Đạo hỗn hợp tạo nên mà tự nhiên hề, phương cách cùng nguồn mà chia ra nhiều dòng phái.Người xe chia đường mà đi.
◎Như:
nhân xa phân lưu, trật tự tỉnh nhiên
, .Con cháu chia thành nhiều dòng, nhánh.
◇Phan Nhạc 岳:
Chiêu mục phồn xương, chi thứ phân lưu
昌, (Dương kinh châu lụy 誄) Hàng chiêu hàng mục đông đúc, con cháu chia thành nhành nhánh.Không như nhau, thế khác biệt.
◇Tào Thực 植:
Tồn vong phân lưu, yểu toại đồng kì
, 期 (Vương trọng tuyên lụy 誄, Tự ) Còn mất không như nhau, yểu thọ cùng hẹn về (chỗ chết).Truyền bá, truyền bố.
◎Như:
phân lưu Phật pháp
法 truyền bá Phật pháp.

Nghĩa của 分流 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnliú] 1. khơi thêm dòng (sông)。从干流中分出一股或几股水流注入另外的河流或单独入海。
2. phân luồng; phân tuyến (trong giao thông)。(人员、车辆等)分别向不同的道路、方向流动。
人车分流。
phân luồng xe cộ
消费资金分流
phân chia vốn tiêu dùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
分流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分流 Tìm thêm nội dung cho: 分流