sơ chính
Mới bắt đầu chấp chính.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Kim tự sơ chính dĩ lai, nhật nguyệt vị cửu, phí dụng thưởng tứ dĩ bất khả toán
今自初政已來, 日月未久, 費用賞賜已不可筭 (Địch Bô truyện 翟酺傳).Chỉ chính sách mới.
◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟:
Thế đồ kiến Ưởng sơ chính chi khốc liệt, nhi bất khảo kì hậu chi thành hiệu
世徒見鞅初政之酷烈, 而不考其後之成效 (Thương Ưởng 商鞅).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 初政 Tìm thêm nội dung cho: 初政
