Từ: 勢不兩立 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勢不兩立:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 勢 • 不 • 兩 • 立
thế bất lưỡng lập
Hai bên đối nghịch không thể cùng lúc tồn tại.
§ Cũng như
bất cộng đái thiên
不共戴天.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Sở cường tắc Tần nhược, Sở nhược tắc Tần cường. Thử kì thế bất lưỡng lập
楚強則秦弱, 楚弱則秦強. 此其勢不兩立 (Sở sách nhất 楚策一) Sở mạnh thì Tần yếu, Sở yếu thì Tần mạnh. Thế hai nước phải một mất một còn.
Nghĩa của 势不两立 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìbùliǎnglì] Hán Việt: THẾ BẤT LƯỠNG LẬP
không đội trời chung; không thể cùng tồn tại。指敌对的事物不能同时存在。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thể | 勢: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: | |