Chữ 匽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匽, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匽:

匽 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匽

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 匸 妟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匽 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 妟
  • hệ, phương
  • yển [yển]

    U+533D, tổng 9 nét, bộ Hệ 匸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2
    1. [匽豬] yển trư 2. [匽廁] yển xí;

    yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 匽

    (Động) Ần giấu.

    (Động)
    Dừng lại, ngưng lại, nghỉ.
    § Thông yển
    .
    ◇Hán Thư : Hải nội an ninh, hưng văn yển vũ , (Lễ nhạc chí ) Bờ cõi yên ổn, phát triển văn hóa, nghỉ việc binh.

    (Danh)
    Nhà xí.

    (Danh)
    Họ Yển.

    Chữ gần giống với 匽:

    ,

    Chữ gần giống 匽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽 Tự hình chữ 匽

    匽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匽 Tìm thêm nội dung cho: 匽