Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卅, chiết tự chữ NẪM, TẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卅:
卅
Pinyin: sa4;
Việt bính: saa1;
卅 tạp
Nghĩa Trung Việt của từ 卅
(Danh) Ba mươi.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tạp tải hư danh an dụng xứ 卅載虛名安用處 (Loạn hậu cảm tác 亂後感作) Cái hư danh trong ba mươi năm có được gì đâu.
tạp, như "tạp (ba mươi)" (vhn)
nẫm, như "nẫm (số 30)" (gdhn)
Nghĩa của 卅 trong tiếng Trung hiện đại:
[sà]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 4
Hán Việt: TẠP
ba mươi。三十。
五卅运动。
phong trào 30-5.
Số nét: 4
Hán Việt: TẠP
ba mươi。三十。
五卅运动。
phong trào 30-5.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卅
| nẫm | 卅: | nẫm (số 30) |
| tạp | 卅: | tạp (ba mươi) |

Tìm hình ảnh cho: 卅 Tìm thêm nội dung cho: 卅
